headquarters
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌhɛdˈk(w)ɔː.təz/
US/ˈhɛdˌk(w)ɔɹ.tɚz/
giọng máy của trình duyệt
headquarters nghĩa là trụ sở, sự chỉ huy, tổng hành dinh.
Nghĩa của headquarters
Danh từ
- Trụ sở.
- Quân sự Sự chỉ huy, tổng hành dinh.
Dạng từ của headquarters
| Số nhiều | headquarters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với headquarters
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với headquarters
- We have a secret headquarters. Chúng ta có một trụ sở bí mật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
headquarters nghĩa là gì?
headquarters (danh từ) nghĩa là trụ sở, sự chỉ huy, tổng hành dinh.
headquarters phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headquarters: giọng Anh (UK) /ˌhɛdˈk(w)ɔː.təz/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdˌk(w)ɔɹ.tɚz/.