Tổng thống tiếng Anh là gì?
"tổng thống" trong tiếng Anh là president (danh từ), presidential (tính từ).
president Danh từ
UK/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/US/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/
Nghĩa: tổng thống, chủ tịch
- The former minister of energy was elected president on Sunday.Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
- The president has abolished slavery.Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
presidential Tính từ
UK/pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/US/pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/
Nghĩa: Chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống.
- presidential placedinh chủ tịch, dinh tổng thống
- presidential year(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) năm bầu tổng thống
Câu hỏi thường gặp
Tổng thống tiếng Anh là gì?
"tổng thống" trong tiếng Anh là president (danh từ), presidential (tính từ).