TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổng thống tiếng Anh là gì?

"tổng thống" trong tiếng Anh là president (danh từ), presidential (tính từ).

president Danh từ

UK/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/US/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/

Nghĩa: tổng thống, chủ tịch

  • The former minister of energy was elected president on Sunday.Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
  • The president has abolished slavery.Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.

Xem đầy đủ từ "president": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presidential Tính từ

UK/pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/US/pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/

Nghĩa: Chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống.

  • presidential placedinh chủ tịch, dinh tổng thống
  • presidential year(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) năm bầu tổng thống

Xem đầy đủ từ "presidential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổng thống tiếng Anh là gì?

"tổng thống" trong tiếng Anh là president (danh từ), presidential (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.