Tột đỉnh tiếng Anh là gì?
"tột đỉnh" trong tiếng Anh là perfection (danh từ), zenith (danh từ), acme (danh từ).
perfection Danh từ
US/pɚˈfɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo.
- to sing to perfectionhát hay tuyệt
- to succeed to perfectionthành công mỹ mãn
zenith Danh từ
UK/ˈzɛn.ɪθ/US/ˈzi.nɪθ/
Nghĩa: Điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh.
- to be at the zenith oflên đến cực điểm của
- to have passed one's zenithđã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất
acme Danh từ
UK/ˈæk.mi/US/ˈæk.mi/
Nghĩa: Tột đỉnh, đỉnh cao nhất.
- acme of perfectionđỉnh cao nhất của sự hoàn mỹ
peak-peak Danh từ
US/ˈpik.ˈpik/
Nghĩa: Đỉnh cao nhất; tột đỉnh.
peak Danh từ
UK/piːk/US/piːk/
Nghĩa: Đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm.
- the peak of the loadtrọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...)
- resonance peak(vật lý) đỉnh cộng hưởng
Câu hỏi thường gặp
Tột đỉnh tiếng Anh là gì?
"tột đỉnh" trong tiếng Anh là perfection (danh từ), zenith (danh từ), acme (danh từ).