TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peak

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/piːk/ US/piːk/ giọng máy của trình duyệt

peak nghĩa là lưỡi trai, đỉnh, chỏm chóp, dựng thẳng.

Nghĩa của peak

Danh từ

  1. Lưỡi trai (của mũ).
  2. Đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh).
  3. Đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm.
    • the peak of the loadtrọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...)
    • resonance peak(vật lý) đỉnh cộng hưởng
  4. Hàng hải Mỏm (tàu).

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo).
  2. Dựng ngược (đuôi) (cá voi).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm cho đạt tới đỉnh cao nhất.

Nội động từ

  1. Dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đạt tới đỉnh cao nhất.
  3. Héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ.
    • to peak and pinehéo hon chết mòn

Dạng từ của peak

Số nhiềupeaks
Ngôi thứ ba số ítpeaks
Hiện tại phân từ (-ing)peaking
Quá khứ phân từpeaked
Quá khứpeaked
So sánh hơnmore peak
So sánh nhấtmost peak

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peak

Đồng nghĩa

Họ từ của peak

Cụm từ, thành ngữ với peak

  • peak period labour demand — Cầu lao động ở thời kỳ cao điểm; Cầu lao động ở kỳ giáp hạt.

Câu hỏi thường gặp

peak nghĩa là gì?

peak (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lưỡi trai, đỉnh, chỏm chóp, dựng thẳng.

peak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peak: giọng Anh (UK) /piːk/, giọng Mỹ (US) /piːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.