Tờ báo tiếng Anh là gì?
"tờ báo" trong tiếng Anh là newspaper (danh từ), sheet (danh từ), news-sheet (danh từ).
newspaper Danh từ
UK/ˈnjuːsˌpeɪpə/US/ˈn(j)usˌpeɪpɚ/
Nghĩa: tờ báo, báo, báo chí
- I'm reading a big newspaper.Tôi đang đọc một tờ báo to.
- It's a newspaper like all the others.Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác.
sheet Danh từ
UK/ʃiːt/US/ʃit/
Nghĩa: Tờ báo.
news-sheet Danh từ
US/ˈnuːz.ˈʃit/
Nghĩa: (thông tục) tờ báo.
Câu hỏi thường gặp
Tờ báo tiếng Anh là gì?
"tờ báo" trong tiếng Anh là newspaper (danh từ), sheet (danh từ), news-sheet (danh từ).