TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tờ báo tiếng Anh là gì?

"tờ báo" trong tiếng Anh là newspaper (danh từ), sheet (danh từ), news-sheet (danh từ).

newspaper Danh từ

UK/ˈnjuːsˌpeɪpə/US/ˈn(j)usˌpeɪpɚ/

Nghĩa: tờ báo, báo, báo chí

  • I'm reading a big newspaper.Tôi đang đọc một tờ báo to.
  • It's a newspaper like all the others.Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác.

Xem đầy đủ từ "newspaper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheet Danh từ

UK/ʃiːt/US/ʃit/

Nghĩa: Tờ báo.

Xem đầy đủ từ "sheet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

news-sheet Danh từ

US/ˈnuːz.ˈʃit/

Nghĩa: (thông tục) tờ báo.

Xem đầy đủ từ "news-sheet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tờ báo tiếng Anh là gì?

"tờ báo" trong tiếng Anh là newspaper (danh từ), sheet (danh từ), news-sheet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.