TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ giã tiếng Anh là gì?

"từ giã" trong tiếng Anh là depart (ngoại động từ), vale (danh từ).

depart Ngoại động từ

UK/dɪˈpɑːt/US/dɪˈpɑɹt/

Nghĩa: Từ giã (cõi đời).

  • to depart this lifetừ giã cõi đời này

Xem đầy đủ từ "depart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vale Danh từ

UK/veɪl/US/veɪl/

Nghĩa: Sự từ giã, sự từ biệt.

  • to say (take) one's valetừ giã, từ biệt

Xem đầy đủ từ "vale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ giã tiếng Anh là gì?

"từ giã" trong tiếng Anh là depart (ngoại động từ), vale (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.