TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vale

UK/veɪl/ US/veɪl/ giọng máy của trình duyệt

vale nghĩa là thung lũng, máng dẫn nước, xin từ biệt, tạm biệt.

Nghĩa của vale

Danh từ

  1. Thơ ca Thung lũng.
  2. Máng dẫn nước.
  3. Sự từ giã, sự từ biệt.
    • to say (take) one's valetừ giã, từ biệt

Thán từ

  1. Xin từ biệt!, tạm biệt!

Dạng từ của vale

Số nhiềuvales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vale

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vale nghĩa là gì?

vale (danh từ, thán từ) nghĩa là thung lũng, máng dẫn nước, xin từ biệt, tạm biệt.

vale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vale: giọng Anh (UK) /veɪl/, giọng Mỹ (US) /veɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.