vale
UK/veɪl/
US/veɪl/
giọng máy của trình duyệt
vale nghĩa là thung lũng, máng dẫn nước, xin từ biệt, tạm biệt.
Nghĩa của vale
Danh từ
- Thơ ca Thung lũng.
- Máng dẫn nước.
- Sự từ giã, sự từ biệt.
- to say (take) one's valetừ giã, từ biệt
Thán từ
- Xin từ biệt!, tạm biệt!
Dạng từ của vale
| Số nhiều | vales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vale
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vale nghĩa là gì?
vale (danh từ, thán từ) nghĩa là thung lũng, máng dẫn nước, xin từ biệt, tạm biệt.
vale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vale: giọng Anh (UK) /veɪl/, giọng Mỹ (US) /veɪl/.