Từ nước ngoài tiếng Anh là gì?
"từ nước ngoài" trong tiếng Anh là foreign (tính từ), from abroad (cụm từ), foreignism (danh từ).
foreign Tính từ
UK/ˈfɒɹɪn/US/ˈfɔɹɪn/
Nghĩa: Nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, ngoại quốc.
- foreign languagetiếng nước ngoài, ngoại ngữ
- foreign tradengoại thương
from abroad Cụm từ
Nghĩa: Từ nước ngoài.
- these machines were brought from abroadnhững chiếc máy này mang từ nước ngoài vào
foreignism Danh từ
US/ˈfɔr.ə.ˌnɪ.zəm/
Nghĩa: Phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài.
Câu hỏi thường gặp
Từ nước ngoài tiếng Anh là gì?
"từ nước ngoài" trong tiếng Anh là foreign (tính từ), from abroad (cụm từ), foreignism (danh từ).