TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từng thời kỳ tiếng Anh là gì?

"từng thời kỳ" trong tiếng Anh là occasionally (phó từ), occasional (tính từ).

occasionally Phó từ

UK/əˈkeɪʒənəli/US/əˈkeɪʒənəli/

Nghĩa: Thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ.

Xem đầy đủ từ "occasionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occasional Tính từ

UK/əˈkeɪʒ(ə)nəl/US/əˈkeɪʒ(ə)nəl/

Nghĩa: Thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động.

  • an occasional workercông nhân phụ động
  • an occasional visitorngười khách thỉnh thoảng mới đến

Xem đầy đủ từ "occasional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từng thời kỳ tiếng Anh là gì?

"từng thời kỳ" trong tiếng Anh là occasionally (phó từ), occasional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.