TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occasionally

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkeɪʒənəli/ US/əˈkeɪʒənəli/ giọng máy của trình duyệt

occasionally nghĩa là thỉnh thoảng, thảng hoặc, đôi khi.

Nghĩa của occasionally

Phó từ

  1. Thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ.

Dạng từ của occasionally

So sánh hơnmore occasionally
So sánh nhấtmost occasionally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occasionally

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của occasionally

Câu hỏi thường gặp

occasionally nghĩa là gì?

occasionally (phó từ) nghĩa là thỉnh thoảng, thảng hoặc, đôi khi.

occasionally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occasionally: giọng Anh (UK) /əˈkeɪʒənəli/, giọng Mỹ (US) /əˈkeɪʒənəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.