occasionally
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkeɪʒənəli/
US/əˈkeɪʒənəli/
giọng máy của trình duyệt
occasionally nghĩa là thỉnh thoảng, thảng hoặc, đôi khi.
Nghĩa của occasionally
Phó từ
- Thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ.
Dạng từ của occasionally
| So sánh hơn | more occasionally |
| So sánh nhất | most occasionally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occasionally
Đồng nghĩa
at timesever and anonevery now and thenfrom time to timeintermittentlyirregularlysometimessporadicallyuncommonlywhilewhilom
Trái nghĩa
Họ từ của occasionally
Câu hỏi thường gặp
occasionally nghĩa là gì?
occasionally (phó từ) nghĩa là thỉnh thoảng, thảng hoặc, đôi khi.
occasionally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occasionally: giọng Anh (UK) /əˈkeɪʒənəli/, giọng Mỹ (US) /əˈkeɪʒənəli/.