TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự phát tiếng Anh là gì?

"tự phát" trong tiếng Anh là idiopathic (tính từ), spontaneous (tính từ), idiopathical (tính từ).

idiopathic Tính từ

UK/ˌɪdioʊˈpæθɪk/US/ˌɪdioʊˈpæθɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự phát.

Xem đầy đủ từ "idiopathic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneous Tính từ

UK/spɒnˈteɪ.ni.əs/US/spɑnˈteɪ.ni.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Tự phát, tự sinh, ngẫu hứng.

  • spontaneous developmentsự phát triển tự phát
  • spontaneous generationsự tự sinh

Xem đầy đủ từ "spontaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiopathical Tính từ

Nghĩa: Tự phát.

Xem đầy đủ từ "idiopathical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneously Phó từ

UK/spɒnˈteɪ.ni.əs.li/US/spɑnˈteɪ.ni.əs.li/ giọng máy

Nghĩa: Tự phát, tự sinh.

Xem đầy đủ từ "spontaneously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneity Danh từ

UK/ˈspɒn.tə.neɪ.ə.ti/ giọng máy

Nghĩa: Tính tự phát, tính tự sinh.

Xem đầy đủ từ "spontaneity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneousness Danh từ

US/spɑːn.ˈteɪ.ni.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính tự phát, tính tự sinh.

Xem đầy đủ từ "spontaneousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự phát tiếng Anh là gì?

"tự phát" trong tiếng Anh là idiopathic (tính từ), spontaneous (tính từ), idiopathical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "spontaneous": Gbeebani, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.