TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự sát tiếng Anh là gì?

"tự sát" trong tiếng Anh là commit suicide (cụm động từ), suicide (danh từ), fall on one's sword (cụm động từ).

commit suicide Cụm động từ

Nghĩa: Tự tử, tự sát.

  • She didn't commit suicide.Cô ấy đã không tự sát.
  • Henry I committed suicide on 8 October 1820.Henry I đã tự sát vào ngày 8 tháng 10 năm 1820.

Xem đầy đủ từ "commit suicide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suicide Danh từ

UK/ˈs(j)uːɪˌsaɪd/US/ˈsuɪˌsaɪd/

Nghĩa: tự sát, tự tử

  • She didn't commit suicide.Cô ấy đã không tự sát.
  • Henry I committed suicide on 8 October 1820.Henry I đã tự sát vào ngày 8 tháng 10 năm 1820.

Xem đầy đủ từ "suicide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall on one's sword Cụm động từ

Nghĩa: Tự tử, tự sát.

Xem đầy đủ từ "fall on one's sword": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take one's own life Cụm động từ

Nghĩa: Tự tử, tự sát, tự vẫn.

Xem đầy đủ từ "take one's own life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-annihilation Danh từ

Nghĩa: Sự tự quên hẳn mình, sự tự sát.

Xem đầy đủ từ "self-annihilation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-homicide Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈhɑː.mə.ˌsɑɪd/

Nghĩa: Sự tự sát, sự tự vẫn.

Xem đầy đủ từ "self-homicide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-murder Danh từ

Nghĩa: Sự tự sát, sự tự vẫn, sự quyên sinh.

Xem đầy đủ từ "self-murder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-murderer Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈmɜː.dɜː.ɜː/

Nghĩa: Kẻ tự sát.

Xem đầy đủ từ "self-murderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-slaughter Danh từ

Nghĩa: Sự tự sát.

Xem đầy đủ từ "self-slaughter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự sát tiếng Anh là gì?

"tự sát" trong tiếng Anh là commit suicide (cụm động từ), suicide (danh từ), fall on one's sword (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.