commit suicide
giọng máy của trình duyệt
commit suicide nghĩa là tự tử, tự sát.
Nghĩa của commit suicide
Cụm động từ
- Tự tử, tự sát.
Dạng từ của commit suicide
| Ngôi thứ ba số ít | commits suicide |
| Hiện tại phân từ (-ing) | committing suicide |
| Quá khứ phân từ | committed suicide |
| Quá khứ | committed suicide |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commit suicide
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với commit suicide
- Have you ever thought about committing suicide? Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc tự tử chưa?
- She committed suicide by poison to avoid beheading. Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.
- A man committed suicide in the train station. Một người đàn ông đã tự tử trong nhà ga.
- Henry I committed suicide on 8 October 1820. Henry I đã tự sát vào ngày 8 tháng 10 năm 1820.
- Tom tried to commit suicide. Tom đã từng cố tự tử.
- She didn't commit suicide. Cô ấy đã không tự sát.
- Unfortunately, Tom committed suicide. Không may, Tom đã tự tử.
- Tom committed suicide. Tom đã tự tử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
commit suicide nghĩa là gì?
commit suicide (cụm động từ) nghĩa là tự tử, tự sát.