TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự viết tay tiếng Anh là gì?

"tự viết tay" trong tiếng Anh là autograph (động từ), autographic (tính từ), autographical (tính từ).

autograph Động từ

UK/ˈɔːtəɡɹɑːf/US/ˈɔtəɡɹæf/

Nghĩa: Tự viết tay.

Xem đầy đủ từ "autograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autographic Tính từ

US/ˌɔ.tə.ˈɡræ.fɪk/

Nghĩa: Tự viết tay.

Xem đầy đủ từ "autographic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autographical Tính từ

Nghĩa: Tự viết tay.

Xem đầy đủ từ "autographical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autography Danh từ

US/ˈɔ.tə.ˌɡræ.fi/

Nghĩa: Sự tự viết tay.

Xem đầy đủ từ "autography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự viết tay tiếng Anh là gì?

"tự viết tay" trong tiếng Anh là autograph (động từ), autographic (tính từ), autographical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.