autograph
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔːtəɡɹɑːf/
US/ˈɔtəɡɹæf/
giọng máy của trình duyệt
autograph nghĩa là máy tự ghi, chữ viết riêng, chữ ký riêng, tự viết tay.
Nghĩa của autograph
Danh từ
- Máy tự ghi.
- Chữ viết riêng (của một người); chữ ký riêng.
- Bản thảo viết tay (của tác giả).
- Bản tự viết tay.
Động từ
- transitive Tự viết tay.
Dạng từ của autograph
| Số nhiều | autographs |
| Ngôi thứ ba số ít | autographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | autographing |
| Quá khứ phân từ | autographed |
| Quá khứ | autographed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autograph
Đồng nghĩa
Họ từ của autograph
Câu hỏi thường gặp
autograph nghĩa là gì?
autograph (danh từ, động từ) nghĩa là máy tự ghi, chữ viết riêng, chữ ký riêng, tự viết tay.
autograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autograph: giọng Anh (UK) /ˈɔːtəɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈɔtəɡɹæf/.