TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

autograph

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔːtəɡɹɑːf/ US/ˈɔtəɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt

autograph nghĩa là máy tự ghi, chữ viết riêng, chữ ký riêng, tự viết tay.

Nghĩa của autograph

Danh từ

  1. Máy tự ghi.
  2. Chữ viết riêng (của một người); chữ ký riêng.
  3. Bản thảo viết tay (của tác giả).
  4. Bản tự viết tay.

Động từ

  1. transitive Tự viết tay.

Dạng từ của autograph

Số nhiềuautographs
Ngôi thứ ba số ítautographs
Hiện tại phân từ (-ing)autographing
Quá khứ phân từautographed
Quá khứautographed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autograph

Đồng nghĩa

Họ từ của autograph

Câu hỏi thường gặp

autograph nghĩa là gì?

autograph (danh từ, động từ) nghĩa là máy tự ghi, chữ viết riêng, chữ ký riêng, tự viết tay.

autograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autograph: giọng Anh (UK) /ˈɔːtəɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈɔtəɡɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.