TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tay phải tiếng Anh là gì?

"tay phải" trong tiếng Anh là right-hand (tính từ), rh (viết tắt), sword-arm (danh từ).

right-hand Tính từ

US/ˈrɑɪt.ˌhænd/

Nghĩa: Tay phải, ở bên tay phải.

  • a right-hand glovechiếc găng tay phải
  • a right-hand amnngười ngồi bên phải; người giúp việc đắc lực, cánh tay phải ((nghĩa bóng))

Xem đầy đủ từ "right-hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rh Viết tắt

US/ˌɑːr.ˈeɪtʃ/

Nghĩa: Tay phải.

Xem đầy đủ từ "rh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sword-arm Danh từ

US/ˈsɔrd.ˈɑːrm/

Nghĩa: Tay phải.

Xem đầy đủ từ "sword-arm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tay phải tiếng Anh là gì?

"tay phải" trong tiếng Anh là right-hand (tính từ), rh (viết tắt), sword-arm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.