TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thán từ tiếng Anh là gì?

"thán từ" trong tiếng Anh là interjection (danh từ), radical (danh từ), interjectional (tính từ).

interjection Danh từ

UK/ɪn.təˈdʒɛk.ʃən/US/ˌɪn.tɚˈd͡ʒɛk.ʃən/

Nghĩa: thán từ, từ cảm thán

Xem đầy đủ từ "interjection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radical Danh từ

UK/ˈɹadɪkəl/

Nghĩa: Thán từ.

Xem đầy đủ từ "radical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interjectional Tính từ

Nghĩa: (thuộc) thán từ.

Xem đầy đủ từ "interjectional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thán từ tiếng Anh là gì?

"thán từ" trong tiếng Anh là interjection (danh từ), radical (danh từ), interjectional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.