TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interjection

UK/ɪn.təˈdʒɛk.ʃən/ US/ˌɪn.tɚˈd͡ʒɛk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

interjection nghĩa là sự nói xen vào, lời nói xen vào, thán từ, từ cảm thán.

Nghĩa của interjection

Danh từ

  1. Sự nói xen vào; lời nói xen vào.
  2. Ngôn ngữ học Thán từ.

Dạng từ của interjection

Số nhiềuinterjections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interjection

Đồng nghĩa

Họ từ của interjection

Câu hỏi thường gặp

interjection nghĩa là gì?

interjection (danh từ) nghĩa là sự nói xen vào, lời nói xen vào, thán từ, từ cảm thán.

interjection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interjection: giọng Anh (UK) /ɪn.təˈdʒɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɚˈd͡ʒɛk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.