interjection
UK/ɪn.təˈdʒɛk.ʃən/
US/ˌɪn.tɚˈd͡ʒɛk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
interjection nghĩa là sự nói xen vào, lời nói xen vào, thán từ, từ cảm thán.
Nghĩa của interjection
Danh từ
- Sự nói xen vào; lời nói xen vào.
- Ngôn ngữ học Thán từ.
Dạng từ của interjection
| Số nhiều | interjections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interjection
Đồng nghĩa
Họ từ của interjection
Câu hỏi thường gặp
interjection nghĩa là gì?
interjection (danh từ) nghĩa là sự nói xen vào, lời nói xen vào, thán từ, từ cảm thán.
interjection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interjection: giọng Anh (UK) /ɪn.təˈdʒɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɚˈd͡ʒɛk.ʃən/.