TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thánh đường tiếng Anh là gì?

"thánh đường" trong tiếng Anh là mosque (danh từ), chancel (danh từ), gospel-side (danh từ).

mosque Danh từ

UK/mɒsk/US/mɑsk/

Nghĩa: nhà thờ Hồi giáo, thánh đường

Xem đầy đủ từ "mosque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chancel Danh từ

UK/ˈtʃɑːnsəl/US/ˈt͡ʃænsəl/

Nghĩa: Thánh đường.

Xem đầy đủ từ "chancel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gospel-side Danh từ

US/ˈɡɑːs.pəl.ˈsɑɪd/

Nghĩa: Phía bên trái bàn thờ, thánh đường.

Xem đầy đủ từ "gospel-side": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sekos Danh từ

Nghĩa: Thánh đường.

Xem đầy đủ từ "sekos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thánh đường tiếng Anh là gì?

"thánh đường" trong tiếng Anh là mosque (danh từ), chancel (danh từ), gospel-side (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.