TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thâm nhập tiếng Anh là gì?

"thâm nhập" trong tiếng Anh là penetrate (ngoại động từ), interpenetrant (tính từ), interpenetrate (động từ).

penetrate Ngoại động từ

UK/ˈpɛnɪtɹeɪt/US/ˈpɛnɪtɹeɪt/

Nghĩa: Thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua.

Xem đầy đủ từ "penetrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpenetrant Tính từ

Nghĩa: Nhập sâu, thâm nhập.

Xem đầy đủ từ "interpenetrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpenetrate Động từ

UK/ɪntəˈpɛnɪtɹeɪt/US/ɪntɚˈpɛnətɹeɪt/

Nghĩa: Nhập sâu, thâm nhập.

Xem đầy đủ từ "interpenetrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpenetrative Tính từ

Nghĩa: Nhập sâu, thâm nhập.

Xem đầy đủ từ "interpenetrative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penetration Danh từ

UK/pɛ.nɪˈtɹeɪ.ʃən/US/pɛ.nəˈtɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thâm nhập, sự lọt vào, sự thấm qua.

Xem đầy đủ từ "penetration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpenetration Danh từ

US/ˈɪn.tɜː.ˌpɛ.nə.ˈtreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhập sâu, sự thâm nhập.

Xem đầy đủ từ "interpenetration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thâm nhập tiếng Anh là gì?

"thâm nhập" trong tiếng Anh là penetrate (ngoại động từ), interpenetrant (tính từ), interpenetrate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.