Thâm nhập tiếng Anh là gì?
"thâm nhập" trong tiếng Anh là penetrate (ngoại động từ), interpenetrant (tính từ), interpenetrate (động từ).
penetrate Ngoại động từ
UK/ˈpɛnɪtɹeɪt/US/ˈpɛnɪtɹeɪt/
Nghĩa: Thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua.
interpenetrant Tính từ
Nghĩa: Nhập sâu, thâm nhập.
interpenetrate Động từ
UK/ɪntəˈpɛnɪtɹeɪt/US/ɪntɚˈpɛnətɹeɪt/
Nghĩa: Nhập sâu, thâm nhập.
interpenetrative Tính từ
Nghĩa: Nhập sâu, thâm nhập.
penetration Danh từ
UK/pɛ.nɪˈtɹeɪ.ʃən/US/pɛ.nəˈtɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thâm nhập, sự lọt vào, sự thấm qua.
interpenetration Danh từ
US/ˈɪn.tɜː.ˌpɛ.nə.ˈtreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự nhập sâu, sự thâm nhập.
Câu hỏi thường gặp
Thâm nhập tiếng Anh là gì?
"thâm nhập" trong tiếng Anh là penetrate (ngoại động từ), interpenetrant (tính từ), interpenetrate (động từ).