Thêm nữa tiếng Anh là gì?
"thêm nữa" trong tiếng Anh là additionally (phó từ), and what is more (cụm từ), more (tính từ).
additionally Phó từ
Nghĩa: Thêm nữa, ngoài ra.
and what is more Cụm từ
Nghĩa: Thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa.
more Tính từ
UK/mɔː/US/mɔːɹ/
Nghĩa: Hơn nữa, thêm nữa.
- to need more timecần có thêm thì giờ
- one more day; one day morethêm một ngày nữa
further Tính từ
UK/ˈfɜːðə/US/ˈfɝ.ðɚ/
Nghĩa: Thêm nữa, hơn nữa.
- to need further helpcần thêm sự giúp đỡ
- one or two further detailsmột hay hai chi tiết thêm nữa
Câu hỏi thường gặp
Thêm nữa tiếng Anh là gì?
"thêm nữa" trong tiếng Anh là additionally (phó từ), and what is more (cụm từ), more (tính từ).