TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thêm nữa tiếng Anh là gì?

"thêm nữa" trong tiếng Anh là additionally (phó từ), and what is more (cụm từ), more (tính từ).

additionally Phó từ

Nghĩa: Thêm nữa, ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "additionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and what is more Cụm từ

Nghĩa: Thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa.

Xem đầy đủ từ "and what is more": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

more Tính từ

UK/mɔː/US/mɔːɹ/

Nghĩa: Hơn nữa, thêm nữa.

  • to need more timecần có thêm thì giờ
  • one more day; one day morethêm một ngày nữa

Xem đầy đủ từ "more": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

further Tính từ

UK/ˈfɜːðə/US/ˈfɝ.ðɚ/

Nghĩa: Thêm nữa, hơn nữa.

  • to need further helpcần thêm sự giúp đỡ
  • one or two further detailsmột hay hai chi tiết thêm nữa

Xem đầy đủ từ "further": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thêm nữa tiếng Anh là gì?

"thêm nữa" trong tiếng Anh là additionally (phó từ), and what is more (cụm từ), more (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.