Thôn tiếng Anh là gì?
"thôn" trong tiếng Anh là village (danh từ), hamlet (danh từ), thorpe (danh từ).
village Danh từ
UK/ˈvɪlɪd͡ʒ/US/ˈvɪlɪd͡ʒ/
Nghĩa: làng, làng quê, thôn, bản
hamlet Danh từ
UK/ˈhæm.lɪt/US/ˈhæm.lət/
Nghĩa: Làng nhỏ; xóm, thôn.
thorpe Danh từ
UK/ˈθɔːp/US/ˈθɔɹp/
Nghĩa: Thôn, xóm.
thorp Danh từ
UK/θɔːp/US/θɔɹp/
Nghĩa: Thôn, xóm.
Câu hỏi thường gặp
Thôn tiếng Anh là gì?
"thôn" trong tiếng Anh là village (danh từ), hamlet (danh từ), thorpe (danh từ).