village
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɪlɪd͡ʒ/ giọng người thật
US/ˈvɪlɪd͡ʒ/ giọng người thật
village nghĩa là làng, xã, làng quê.
Nghĩa của village
Danh từ
- Làng, xã.
Dạng từ của village
| Số nhiều | villages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với village
Đồng nghĩa
Họ từ của village
Câu ví dụ với village
- The hurricane wiped out the whole village. Trận bão đã quét sạch cả ngôi làng.
- He married a girl from his village. Anh ấy đã lấy một cô gái cùng làng.
- She married a boy from her village. Cô ấy đã lấy một chàng trai cùng làng.
- Sometimes, there are quarrels in the village. Thỉnh thoảng lại có cãi cọ trong làng.
- I reached the village before dark. Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối.
- One day the men got to his village. Một ngày nọ, những người đàn ông đó đã tới làng của anh ấy.
- I visited the village where he was born. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra.
- The village is easy of access. Đường vào làng dễ đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ village
Từ < <, cuối cùng là từ (tiếng Anh).
Câu hỏi thường gặp
village nghĩa là gì?
village (danh từ) nghĩa là làng, xã, làng quê.
village phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của village: giọng Anh (UK) /ˈvɪlɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪlɪd͡ʒ/.