Thông thái rởm tiếng Anh là gì?
"thông thái rởm" trong tiếng Anh là pedantic (tính từ), donnish (tính từ), pedantically (phó từ).
pedantic Tính từ
UK/pəˈdæn.tɪk/US/pəˈdæn.tɪk/
Nghĩa: Thông thái rởm.
donnish Tính từ
US/ˈdɑː.nɪʃ/
Nghĩa: Thông thái rởm, trí thức rởm; tự phụ, tự mãn, tự cao, tự đại.
pedantically Phó từ
US/pɪ.ˈdæn.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Thông thái rởm.
donnishness Danh từ
US/ˈdɑː.nɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính thông thái rởm, tính trí thức rởm; tính tự phụ, tính tự mãn, tính tự cao, tính tự đại.
pedant Danh từ
UK/ˈpɛdənt/US/ˈpɛdənt/
Nghĩa: Người thông thái rởm.
Câu hỏi thường gặp
Thông thái rởm tiếng Anh là gì?
"thông thái rởm" trong tiếng Anh là pedantic (tính từ), donnish (tính từ), pedantically (phó từ).