TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thông thái rởm tiếng Anh là gì?

"thông thái rởm" trong tiếng Anh là pedantic (tính từ), donnish (tính từ), pedantically (phó từ).

pedantic Tính từ

UK/pəˈdæn.tɪk/US/pəˈdæn.tɪk/

Nghĩa: Thông thái rởm.

Xem đầy đủ từ "pedantic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

donnish Tính từ

US/ˈdɑː.nɪʃ/

Nghĩa: Thông thái rởm, trí thức rởm; tự phụ, tự mãn, tự cao, tự đại.

Xem đầy đủ từ "donnish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pedantically Phó từ

US/pɪ.ˈdæn.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Thông thái rởm.

Xem đầy đủ từ "pedantically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

donnishness Danh từ

US/ˈdɑː.nɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính thông thái rởm, tính trí thức rởm; tính tự phụ, tính tự mãn, tính tự cao, tính tự đại.

Xem đầy đủ từ "donnishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pedant Danh từ

UK/ˈpɛdənt/US/ˈpɛdənt/

Nghĩa: Người thông thái rởm.

Xem đầy đủ từ "pedant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thông thái rởm tiếng Anh là gì?

"thông thái rởm" trong tiếng Anh là pedantic (tính từ), donnish (tính từ), pedantically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.