Thăm thẳm tiếng Anh là gì?
"thăm thẳm" trong tiếng Anh là profound (tính từ), abysmal (tính từ).
profound Tính từ
UK/pɹəˈfaʊnd/US/pɹəˈfaʊnd/
Nghĩa: Sâu, sâu thẳm, thăm thẳm.
- profound depths of the oceanđáy sâu thẳm của đại dương
abysmal Tính từ
UK/əˈbɪz.məl/US/əˈbɪz.məl/
Nghĩa: Không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được.
- abysmal ignorancesự dốt nát cùng cực
Câu hỏi thường gặp
Thăm thẳm tiếng Anh là gì?
"thăm thẳm" trong tiếng Anh là profound (tính từ), abysmal (tính từ).