TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thăm thẳm tiếng Anh là gì?

"thăm thẳm" trong tiếng Anh là profound (tính từ), abysmal (tính từ).

profound Tính từ

UK/pɹəˈfaʊnd/US/pɹəˈfaʊnd/

Nghĩa: Sâu, sâu thẳm, thăm thẳm.

  • profound depths of the oceanđáy sâu thẳm của đại dương

Xem đầy đủ từ "profound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abysmal Tính từ

UK/əˈbɪz.məl/US/əˈbɪz.məl/

Nghĩa: Không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được.

  • abysmal ignorancesự dốt nát cùng cực

Xem đầy đủ từ "abysmal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thăm thẳm tiếng Anh là gì?

"thăm thẳm" trong tiếng Anh là profound (tính từ), abysmal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.