Thơ ca tiếng Anh là gì?
"thơ ca" trong tiếng Anh là poetry (danh từ), poetic (tính từ), poesy (danh từ).
poetry Danh từ
UK/ˈpəʊ.ɪ.tɹi/US/ˈpoʊ.ə.tɹi/
Nghĩa: thơ ca, thi ca, thơ
- This movie is about poetry.Bộ phim này nói về thơ ca.
- Wine is poetry put into a bottle.Rượu vang là thơ ca đựng trong chai.
poetic Tính từ
UK/pəʊˈɛtɪk/US/poʊˈɛtɪk/
Nghĩa: Thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ.
poesy Danh từ
UK/ˈpəʊɪzi/US/ˈpoʊɪzi/
Nghĩa: Thơ ca.
song Danh từ
UK/sɒŋ/US/sɔŋ/
Nghĩa: Thơ ca.
Câu hỏi thường gặp
Thơ ca tiếng Anh là gì?
"thơ ca" trong tiếng Anh là poetry (danh từ), poetic (tính từ), poesy (danh từ).