TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thương mại tiếng Anh là gì?

"thương mại" trong tiếng Anh là trade (danh từ), commerce (danh từ), commercial (tính từ).

trade Danh từ

UK/tɹeɪd/US/tɹeɪd/

Nghĩa: sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp

  • What do you think has caused the present trade friction between Japan and the U.S.?Bạn nghĩ điều gì đã gây ra mâu thuẫn trong hoạt động thương mại giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ?
  • President Jefferson did not want the trade ban to last long.Tổng thống Jefferson không muốn cấm vận thương mại kéo dài.

Xem đầy đủ từ "trade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commerce Danh từ

UK/ˈkɒ.mɜːs/US/ˈkɑ.mɚs/

Nghĩa: Sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp.

  • home commercenội thương
  • Chamber of commercephòng thương mại

Xem đầy đủ từ "commerce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commercial Tính từ

UK/kəˈmɜː.ʃəl/US/kəˈmɝ.ʃəl/

Nghĩa: Buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp.

  • Commercial use of these materials is prohibited.Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại.
  • commercial schooltrường thương nghiệp

Xem đầy đủ từ "commercial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

business Danh từ

UK/ˈbɪz.nɪs/US/ˈbɪz.nɪs/

Nghĩa: Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.

  • to do business with somebodybuôn bán với ai
  • to go into businessđi vào con đường kinh doanh

Xem đầy đủ từ "business": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traffic Danh từ

UK/ˈtɹæfɪk/US/ˈtɹæfɪk/

Nghĩa: Sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chác.

Xem đầy đủ từ "traffic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

busyness Danh từ

UK/ˈbɪz.i.nɪs/US/ˈbɪz.i.nəs/

Nghĩa: Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.

  • to do business with somebodybuôn bán với ai
  • to go into businessđi vào con đường kinh doanh

Xem đầy đủ từ "busyness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thương mại tiếng Anh là gì?

"thương mại" trong tiếng Anh là trade (danh từ), commerce (danh từ), commercial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.