TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commerce

UK/ˈkɒ.mɜːs/ US/ˈkɑ.mɚs/ giọng máy của trình duyệt

commerce nghĩa là sự buôn bán, thương mại, sự quan hệ, sự giao thiệp.

Nghĩa của commerce

Danh từ

  1. Sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp.
    • home commercenội thương
    • Chamber of commercephòng thương mại
  2. Sự quan hệ, sự giao thiệp.
    • to have commerce with somebodycó giao thiệp với ai
  3. Pháp lý Sự giao cấu, sự ăn nằm với nhau.

Dạng từ của commerce

Số nhiềucommerces
Ngôi thứ ba số ítcommerces
Hiện tại phân từ (-ing)commercing
Quá khứ phân từcommerced
Quá khứcommerced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commerce

Đồng nghĩa

Họ từ của commerce

Câu hỏi thường gặp

commerce nghĩa là gì?

commerce (danh từ) nghĩa là sự buôn bán, thương mại, sự quan hệ, sự giao thiệp.

commerce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commerce: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.mɜːs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.mɚs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.