TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thương tích tiếng Anh là gì?

"thương tích" trong tiếng Anh là wound (danh từ), injury (danh từ).

wound Danh từ

UK/ˈwuːnd/US/ˈwund/

Nghĩa: Vết thương, thương tích, thương tật (trên cơ thể).

  • to inflict a wound onlàm cho bị thương
  • to receive a woundbị một vết thương

Xem đầy đủ từ "wound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injury Danh từ

UK/ˈɪn.d͡ʒə.ɹi/US/ˈɪn.d͡ʒɚ.i/

Nghĩa: thương tích, thương tật

Xem đầy đủ từ "injury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thương tích tiếng Anh là gì?

"thương tích" trong tiếng Anh là wound (danh từ), injury (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.