wound
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwuːnd/
US/ˈwund/
giọng máy của trình duyệt
wound nghĩa là vết thương, thương tích, vết băm, vết chém.
Nghĩa của wound
Danh từ
- Vết thương, thương tích, thương tật (trên cơ thể).
- to inflict a wound onlàm cho bị thương
- to receive a woundbị một vết thương
- the wounds of warnhững vết thương chiến tranh
- Vết băm, vết chém (trên cây).
- Nghĩa bóng Điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương, vết thương lòng, sự tổn thương (trong tình cảm).
- a wound to one's prideđiều xúc phạm lòng tự hào
- to revive someone's woundgợi lại nỗi đau thương của ai
- Thơ ca Mối hận tình.
Ngoại động từ
- Làm bị thương (cơ thể).
- to be wounded in the armbị thương ở cánh tay
- Nghĩa bóng Làm tổn thương, gây tổn thương, chạm đến, xúc phạm (tình cảm).
- to wound someone in his honourlàm tổn thương đến danh dự của ai
- to be wounded in one's affectionsbị tổn thương về tình cảm
Dạng từ của wound
| Số nhiều | wounds |
| Ngôi thứ ba số ít | wounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wounding |
| Quá khứ phân từ | wounded |
| Quá khứ | wounded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wound
Đồng nghĩa
Họ từ của wound
Câu ví dụ với wound
- Words wound more easily than they heal. Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn.
- She put honey in his wound. Cô ấy cho mật ong vào vết thương của anh ấy.
- The corpse didn't show any wounds. Cái xác không có bất kỳ vết thương nào.
- Tom is wounded. Tom bị thương.
- Are you wounded? Bạn có bị thương không?
- Tom got wounded. Tom bị thương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wound nghĩa là gì?
wound (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết thương, thương tích, vết băm, vết chém.
wound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wound: giọng Anh (UK) /ˈwuːnd/, giọng Mỹ (US) /ˈwund/.