TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thước tây tiếng Anh là gì?

"thước tây" trong tiếng Anh là metre (danh từ), meter.

metre Danh từ

UK/ˈmiːtə/US/ˈmiːtəɹ/

Nghĩa: mét, thước, thước tây

Xem đầy đủ từ "metre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meter

UK/ˈmiːtə/US/-mɪ.təɹ/

Xem đầy đủ từ "meter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thước tây tiếng Anh là gì?

"thước tây" trong tiếng Anh là metre (danh từ), meter.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.