metre
UK/ˈmiːtə/
US/ˈmiːtəɹ/
giọng máy của trình duyệt
metre nghĩa là vận luật, nhịp phách, mét, thước.
Nghĩa của metre
Danh từ
- Vận luật (trong thơ).
- Âm nhạc Nhịp phách.
- Mét.
- square metremét vuông
- cubic metremét khối
Dạng từ của metre
| Số nhiều | metres |
| Ngôi thứ ba số ít | metres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | metring |
| Quá khứ phân từ | metred |
| Quá khứ | metred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metre
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với metre
- It’s about 500 metres from here. Nó cách đây khoảng 500 mét.
- The coffee shop is about 600 metres from here. Quán cà phê cách đây khoảng 600 mét.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
metre nghĩa là gì?
metre (danh từ) nghĩa là vận luật, nhịp phách, mét, thước.
metre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metre: giọng Anh (UK) /ˈmiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːtəɹ/.