TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metre

UK/ˈmiːtə/ US/ˈmiːtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

metre nghĩa là vận luật, nhịp phách, mét, thước.

Nghĩa của metre

Danh từ

  1. Vận luật (trong thơ).
  2. Âm nhạc Nhịp phách.
  3. Mét.
    • square metremét vuông
    • cubic metremét khối

Dạng từ của metre

Số nhiềumetres
Ngôi thứ ba số ítmetres
Hiện tại phân từ (-ing)metring
Quá khứ phân từmetred
Quá khứmetred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metre

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với metre

  • It’s about 500 metres from here. Nó cách đây khoảng 500 mét.
  • The coffee shop is about 600 metres from here. Quán cà phê cách đây khoảng 600 mét.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

metre nghĩa là gì?

metre (danh từ) nghĩa là vận luật, nhịp phách, mét, thước.

metre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metre: giọng Anh (UK) /ˈmiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.