TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thư báo tiếng Anh là gì?

"thư báo" trong tiếng Anh là memorandum (danh từ), memo (danh từ), memoranda (danh từ).

memorandum Danh từ

UK/ˌmɛm.əˈɹæn.dəm/US/ˌmɛm.əˈɹæn.dəm/

Nghĩa: Bản sao, thư báo.

Xem đầy đủ từ "memorandum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memo Danh từ

UK/ˈmɛməʊ̯/US/ˈmɛmoʊ̯/

Nghĩa: Bản sao, thư báo.

Xem đầy đủ từ "memo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memoranda Danh từ

US/mɛməˈɹændə/

Nghĩa: Bản sao, thư báo.

Xem đầy đủ từ "memoranda": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thư báo tiếng Anh là gì?

"thư báo" trong tiếng Anh là memorandum (danh từ), memo (danh từ), memoranda (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.