TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thư từ tiếng Anh là gì?

"thư từ" trong tiếng Anh là mail (danh từ), epistolary (tính từ), correspondence (danh từ).

mail Danh từ

UK/meɪl/US/meɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm.

Xem đầy đủ từ "mail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epistolary Tính từ

UK/ɪˈpɪst(ə)ˌl(ə)ɹi/US/ɪˈpɪstəˌlɛɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Thư từ; bằng thư từ; hợp với thư từ.

Xem đầy đủ từ "epistolary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correspondence Danh từ

UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dəns/US/ˌkoɹ.ɪˈspɑn.dəns/ giọng người thật

Nghĩa: Thư từ; quan hệ thư từ.

  • to be in (to have) correspondence with someone trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai
  • to do (to attend to) the correspondence viết thư

Xem đầy đủ từ "correspondence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mailing Danh từ

UK/ˈmeɪlɪŋ/US/ˈmeɪlɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Thư từ; thư tín.

Xem đầy đủ từ "mailing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thư từ tiếng Anh là gì?

"thư từ" trong tiếng Anh là mail (danh từ), epistolary (tính từ), correspondence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "mail": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "epistolary": Speaker: Soundguys Recorder: Soundguys, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "correspondence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mailing": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).