Thư từ tiếng Anh là gì?
"thư từ" trong tiếng Anh là mail (danh từ), epistolary (tính từ), correspondence (danh từ).
mail Danh từ
UK/meɪl/US/meɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm.
epistolary Tính từ
UK/ɪˈpɪst(ə)ˌl(ə)ɹi/US/ɪˈpɪstəˌlɛɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Thư từ; bằng thư từ; hợp với thư từ.
correspondence Danh từ
UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dəns/US/ˌkoɹ.ɪˈspɑn.dəns/ giọng người thật
Nghĩa: Thư từ; quan hệ thư từ.
- to be in (to have) correspondence with someone trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai
- to do (to attend to) the correspondence viết thư
mailing Danh từ
UK/ˈmeɪlɪŋ/US/ˈmeɪlɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Thư từ; thư tín.
Câu hỏi thường gặp
Thư từ tiếng Anh là gì?
"thư từ" trong tiếng Anh là mail (danh từ), epistolary (tính từ), correspondence (danh từ).