Thảm sát tiếng Anh là gì?
"thảm sát" trong tiếng Anh là massacre (ngoại động từ), slaughter.
massacre Ngoại động từ
UK/ˈmæs.ə.kə(ɹ)/US/ˈmæs.ə.kə(ɹ)/
Nghĩa: Giết chóc, tàn sát, thảm sát.
slaughter
UK/ˈslɔːtə/US/ˈslɔtɚ/
Câu hỏi thường gặp
Thảm sát tiếng Anh là gì?
"thảm sát" trong tiếng Anh là massacre (ngoại động từ), slaughter.