TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

massacre

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæs.ə.kə(ɹ)/ US/ˈmæs.ə.kə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

massacre nghĩa là sự giết chóc, sự tàn sát, cuộc tàn sát, cuộc thảm sát.

Nghĩa của massacre

Danh từ

  1. Sự giết chóc, sự tàn sát.
  2. Cuộc tàn sát, cuộc thảm sát.

Ngoại động từ

  1. Giết chóc, tàn sát, thảm sát.

Dạng từ của massacre

Số nhiềumassacres
Ngôi thứ ba số ítmassacres
Hiện tại phân từ (-ing)massacring
Quá khứ phân từmassacred
Quá khứmassacred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với massacre

Đồng nghĩa

Họ từ của massacre

Cụm từ, thành ngữ với massacre

  • massacre of innocents — (Từ lóng) Sự bỏ qua của một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện).

Câu hỏi thường gặp

massacre nghĩa là gì?

massacre (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự giết chóc, sự tàn sát, cuộc tàn sát, cuộc thảm sát.

massacre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của massacre: giọng Anh (UK) /ˈmæs.ə.kə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmæs.ə.kə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.