TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thảnh thơi tiếng Anh là gì?

"thảnh thơi" trong tiếng Anh là carefree (tính từ), unpreoccupied (tính từ), airy (tính từ).

carefree Tính từ

UK/ˈkɛəfɹiː/US/ˈkɛɚfɹi/

Nghĩa: Vô tư lự, thảnh thơi.

Xem đầy đủ từ "carefree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpreoccupied Tính từ

Nghĩa: Không bận tâm, không lo lắng, thảnh thơi.

Xem đầy đủ từ "unpreoccupied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airy Tính từ

UK/ˈɛə.ɹi/

Nghĩa: Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.

  • an airy mannertác phong thoải mái

Xem đầy đủ từ "airy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unstressed

UK/ʌnˈstɹɛst/US/ʌnˈstɹɛst/

Xem đầy đủ từ "unstressed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airily Phó từ

US/ˈeɹ.ə.li/

Nghĩa: Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.

Xem đầy đủ từ "airily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airiness Danh từ

UK/ˈeə(ɹ)ˌɪi.nəs/

Nghĩa: Sự thảnh thơi, sự thoải mái, sự ung dung.

Xem đầy đủ từ "airiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untangled

Xem đầy đủ từ "untangled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thảnh thơi tiếng Anh là gì?

"thảnh thơi" trong tiếng Anh là carefree (tính từ), unpreoccupied (tính từ), airy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.