Thảnh thơi tiếng Anh là gì?
"thảnh thơi" trong tiếng Anh là carefree (tính từ), unpreoccupied (tính từ), airy (tính từ).
carefree Tính từ
UK/ˈkɛəfɹiː/US/ˈkɛɚfɹi/
Nghĩa: Vô tư lự, thảnh thơi.
unpreoccupied Tính từ
Nghĩa: Không bận tâm, không lo lắng, thảnh thơi.
airy Tính từ
UK/ˈɛə.ɹi/
Nghĩa: Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.
- an airy mannertác phong thoải mái
unstressed
UK/ʌnˈstɹɛst/US/ʌnˈstɹɛst/
airily Phó từ
US/ˈeɹ.ə.li/
Nghĩa: Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.
airiness Danh từ
UK/ˈeə(ɹ)ˌɪi.nəs/
Nghĩa: Sự thảnh thơi, sự thoải mái, sự ung dung.
untangled
Câu hỏi thường gặp
Thảnh thơi tiếng Anh là gì?
"thảnh thơi" trong tiếng Anh là carefree (tính từ), unpreoccupied (tính từ), airy (tính từ).