TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

airy

UK/ˈɛə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

airy nghĩa là ở trên cao, thoáng khí, thông khí.

Nghĩa của airy

Tính từ

  1. Ở trên cao.
  2. Thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió.
  3. Vô hình, hư không.
  4. Mỏng nhẹ (tơ, vải...).
  5. Nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển.
  6. Vui, vui nhộn.
    • airy laughtertiếng cười vui
  7. Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.
    • an airy mannertác phong thoải mái
  8. Hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc.
    • airy promisesnhững lời hứa hão

Dạng từ của airy

So sánh hơnairier
So sánh nhấtairiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với airy

Đồng nghĩa

Họ từ của airy

Câu hỏi thường gặp

airy nghĩa là gì?

airy (tính từ) nghĩa là ở trên cao, thoáng khí, thông khí.

airy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của airy: giọng Anh (UK) /ˈɛə.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.