TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thấp hơn tiếng Anh là gì?

"thấp hơn" trong tiếng Anh là lower (tính từ), nethermore (tính từ), inferior (tính từ).

lower Tính từ

UK/ˈləʊ.ə/US/ˈloʊ.ɚ/

Nghĩa: Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp.

  • If Cleopatra's nose had been a little lower, the history of the world might have been different.Nếu chiếc mũi của Cleopatra mà thấp hơn một chút, lịch sử thế giới chắc sẽ khác đi.
  • the lower lipmôi dưới

Xem đầy đủ từ "lower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nethermore Tính từ

Nghĩa: Thấp hơn.

Xem đầy đủ từ "nethermore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inferior Tính từ

UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...).

Xem đầy đủ từ "inferior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thấp hơn tiếng Anh là gì?

"thấp hơn" trong tiếng Anh là lower (tính từ), nethermore (tính từ), inferior (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.