TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thất lạc tiếng Anh là gì?

"thất lạc" trong tiếng Anh là lost (tính từ), miscarry (nội động từ), miscarriage (danh từ).

lost Tính từ

UK/lɒst/US/lɔst/

Nghĩa: thất lạc

Xem đầy đủ từ "lost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscarry Nội động từ

UK/ˌmɪsˈkæɹi/US/ˌmɪsˈkæɹi/

Nghĩa: Thất lạc (thư từ, hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "miscarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscarriage Danh từ

UK/ˈmɪskaɹɪd͡ʒ/US/ˈmɪs.kæɹ.əd͡ʒ/

Nghĩa: Sự thất lạc (thư từ, hàng hoá).

  • miscarriage of goodssự thất lạc hàng hoá

Xem đầy đủ từ "miscarriage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thất lạc tiếng Anh là gì?

"thất lạc" trong tiếng Anh là lost (tính từ), miscarry (nội động từ), miscarriage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.