Thất lạc tiếng Anh là gì?
"thất lạc" trong tiếng Anh là lost (tính từ), miscarry (nội động từ), miscarriage (danh từ).
lost Tính từ
UK/lɒst/US/lɔst/
Nghĩa: thất lạc
miscarry Nội động từ
UK/ˌmɪsˈkæɹi/US/ˌmɪsˈkæɹi/
Nghĩa: Thất lạc (thư từ, hàng hoá).
miscarriage Danh từ
UK/ˈmɪskaɹɪd͡ʒ/US/ˈmɪs.kæɹ.əd͡ʒ/
Nghĩa: Sự thất lạc (thư từ, hàng hoá).
- miscarriage of goodssự thất lạc hàng hoá
Câu hỏi thường gặp
Thất lạc tiếng Anh là gì?
"thất lạc" trong tiếng Anh là lost (tính từ), miscarry (nội động từ), miscarriage (danh từ).