TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thần chết tiếng Anh là gì?

"thần chết" trong tiếng Anh là death (danh từ riêng), the King of Terrors (cụm từ), angel of death (danh từ).

death Danh từ riêng

UK/dɛθ/US/dɛθ/ giọng người thật

Nghĩa: tử thần, thần chết

Xem đầy đủ từ "death": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the King of Terrors Cụm từ

Nghĩa: Thần chết.

Xem đầy đủ từ "the King of Terrors": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angel of death Danh từ

Nghĩa: Tử thần, thần chết.

Xem đầy đủ từ "angel of death": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Grim Reaper Danh từ riêng

UK/ˈɡɹɪm ˈɹiː.pə/US/ˈɡɹɪm ˈɹi.pɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tử thần, thần chết.

Xem đầy đủ từ "Grim Reaper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reaper Danh từ

UK/ˈɹiːpɚ/US/ˈɹiːpɚ/ giọng người thật

Nghĩa: (the Reaper) thần chết.

Xem đầy đủ từ "reaper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thần chết tiếng Anh là gì?

"thần chết" trong tiếng Anh là death (danh từ riêng), the King of Terrors (cụm từ), angel of death (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "death": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "Grim Reaper": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "reaper": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.