Thầu khoán tiếng Anh là gì?
"thầu khoán" trong tiếng Anh là contractor (danh từ), lumper (danh từ).
contractor Danh từ
UK/ˈkɒnˌtɹæk.tə(ɹ)/
Nghĩa: Thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học).
- army contractorngười thầu cung cấp lương thực cho quân đội
lumper Danh từ
UK/ˈlʌmpə/US/ˈlʌmpɚ/
Nghĩa: Thầu khoán, người thầu lại.
Câu hỏi thường gặp
Thầu khoán tiếng Anh là gì?
"thầu khoán" trong tiếng Anh là contractor (danh từ), lumper (danh từ).