TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thầu khoán tiếng Anh là gì?

"thầu khoán" trong tiếng Anh là contractor (danh từ), lumper (danh từ).

contractor Danh từ

UK/ˈkɒnˌtɹæk.tə(ɹ)/

Nghĩa: Thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học).

  • army contractorngười thầu cung cấp lương thực cho quân đội

Xem đầy đủ từ "contractor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lumper Danh từ

UK/ˈlʌmpə/US/ˈlʌmpɚ/

Nghĩa: Thầu khoán, người thầu lại.

Xem đầy đủ từ "lumper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thầu khoán tiếng Anh là gì?

"thầu khoán" trong tiếng Anh là contractor (danh từ), lumper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.