TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thầy dạy tiếng Anh là gì?

"thầy dạy" trong tiếng Anh là educator (danh từ), instructorial (tính từ), preceptor (danh từ).

educator Danh từ

UK/ˈɛdʒʊkeɪtə/US/ˈɛd͡ʒəkeɪtɚ/

Nghĩa: Thầy dạy.

Xem đầy đủ từ "educator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instructorial Tính từ

Nghĩa: Thầy dạy.

Xem đầy đủ từ "instructorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preceptor Danh từ

UK/pɹɪˈsɛp.tə/US/ˈpɹiˌsɛp.tɚ/

Nghĩa: Thầy dạy, thầy giáo.

Xem đầy đủ từ "preceptor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thầy dạy tiếng Anh là gì?

"thầy dạy" trong tiếng Anh là educator (danh từ), instructorial (tính từ), preceptor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.