TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thầy phù thuỷ tiếng Anh là gì?

"thầy phù thuỷ" trong tiếng Anh là wizard (danh từ), magician (danh từ), exorcist (danh từ).

wizard Danh từ

UK/ˈwɪzəd/US/ˈwɪzɚd/

Nghĩa: Thầy phù thuỷ.

Xem đầy đủ từ "wizard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magician Danh từ

UK/məˈd͡ʒɪʃən/US/məˈd͡ʒɪʃən/

Nghĩa: Thuật sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ.

Xem đầy đủ từ "magician": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exorcist Danh từ

UK/ˈɛk.sɔː.sɪst/US/ˈɛk.sɔɹˌsɪst/

Nghĩa: Thầy phù thuỷ, người đuổi tà ma.

Xem đầy đủ từ "exorcist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorcerer Danh từ

UK/ˈsɔːsəɹə(ɹ)/US/ˈsoɹ.sɚ.ɚ/

Nghĩa: Thầy phù thuỷ.

Xem đầy đủ từ "sorcerer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mage Danh từ

UK/meɪd͡ʒ/US/meɪd͡ʒ/

Nghĩa: Đạo sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ.

Xem đầy đủ từ "mage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

powwow Danh từ

UK/ˈpaʊ(ˌ)waʊ/US/ˈpaʊ(ˌ)waʊ/

Nghĩa: Thầy lang; thầy mo, thầy phù thuỷ (dân da đỏ).

Xem đầy đủ từ "powwow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medicine-man Danh từ

US/ˈmɛ.də.sən.ˈmæn/

Nghĩa: Thầy phù thuỷ, thầy mo.

Xem đầy đủ từ "medicine-man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

witch-doctor Danh từ

UK/ˈwɪtʃ ˌdɒktə/US/ˈwɪtʃ ˌdɑktɚ/

Nghĩa: thầy mo, thầy phù thuỷ

Xem đầy đủ từ "witch-doctor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjurer Danh từ

UK/ˈkʌnd͡ʒəɹə(ɹ)/US/ˈkʌnd͡ʒəɹə(ɹ)/

Nghĩa: Thầy phù thuỷ, pháp sư.

Xem đầy đủ từ "conjurer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjuror Danh từ

Nghĩa: Thầy phù thuỷ, pháp sư.

Xem đầy đủ từ "conjuror": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thầy phù thuỷ tiếng Anh là gì?

"thầy phù thuỷ" trong tiếng Anh là wizard (danh từ), magician (danh từ), exorcist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.