TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wizard

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪzəd/ US/ˈwɪzɚd/ giọng máy của trình duyệt

wizard nghĩa là thầy phù thuỷ, người có tài lạ, kỳ lạ, phù thuỷ.

Nghĩa của wizard

Danh từ

  1. Thầy phù thuỷ.
  2. Người có tài lạ.
    • I am no wizardtôi có tài cán gì đâu
  3. máy tính Trình thuật sĩ, trình trợ giúp.

Tính từ

  1. ngôn ngữ nhà trường, lóng Kỳ lạ.

Dạng từ của wizard

Số nhiềuwizards
Ngôi thứ ba số ítwizards
Hiện tại phân từ (-ing)wizarding
Quá khứ phân từwizarded
Quá khứwizarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wizard

Đồng nghĩa

Họ từ của wizard

Câu hỏi thường gặp

wizard nghĩa là gì?

wizard (danh từ, tính từ) nghĩa là thầy phù thuỷ, người có tài lạ, kỳ lạ, phù thuỷ.

wizard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wizard: giọng Anh (UK) /ˈwɪzəd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪzɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.