wizard
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪzəd/
US/ˈwɪzɚd/
giọng máy của trình duyệt
wizard nghĩa là thầy phù thuỷ, người có tài lạ, kỳ lạ, phù thuỷ.
Nghĩa của wizard
Danh từ
- Thầy phù thuỷ.
- Người có tài lạ.
- I am no wizardtôi có tài cán gì đâu
- máy tính Trình thuật sĩ, trình trợ giúp.
Tính từ
- ngôn ngữ nhà trường, lóng Kỳ lạ.
Dạng từ của wizard
| Số nhiều | wizards |
| Ngôi thứ ba số ít | wizards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wizarding |
| Quá khứ phân từ | wizarded |
| Quá khứ | wizarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wizard
Đồng nghĩa
Họ từ của wizard
Câu hỏi thường gặp
wizard nghĩa là gì?
wizard (danh từ, tính từ) nghĩa là thầy phù thuỷ, người có tài lạ, kỳ lạ, phù thuỷ.
wizard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wizard: giọng Anh (UK) /ˈwɪzəd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪzɚd/.