magician
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈd͡ʒɪʃən/
US/məˈd͡ʒɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
magician nghĩa là thuật sĩ, pháp sư, phù thủy.
Nghĩa của magician
Danh từ
- Thuật sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ.
Dạng từ của magician
| Số nhiều | magicians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magician
Đồng nghĩa
Họ từ của magician
Câu hỏi thường gặp
magician nghĩa là gì?
magician (danh từ) nghĩa là thuật sĩ, pháp sư, phù thủy.
magician phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magician: giọng Anh (UK) /məˈd͡ʒɪʃən/, giọng Mỹ (US) /məˈd͡ʒɪʃən/.