Thầy tăng tiếng Anh là gì?
"thầy tăng" trong tiếng Anh là monk (danh từ), acolyte (danh từ).
monk Danh từ
UK/mʌŋk/US/mʌŋk/
Nghĩa: Thầy tu, thầy tăng.
acolyte Danh từ
UK/ˈæk.ə.laɪt/US/ˈæk.ə.laɪt/
Nghĩa: Thầy tu cấp dưới, thầy dòng, thầy tăng.
Câu hỏi thường gặp
Thầy tăng tiếng Anh là gì?
"thầy tăng" trong tiếng Anh là monk (danh từ), acolyte (danh từ).