TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thầy tăng tiếng Anh là gì?

"thầy tăng" trong tiếng Anh là monk (danh từ), acolyte (danh từ).

monk Danh từ

UK/mʌŋk/US/mʌŋk/

Nghĩa: Thầy tu, thầy tăng.

Xem đầy đủ từ "monk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acolyte Danh từ

UK/ˈæk.ə.laɪt/US/ˈæk.ə.laɪt/

Nghĩa: Thầy tu cấp dưới, thầy dòng, thầy tăng.

Xem đầy đủ từ "acolyte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thầy tăng tiếng Anh là gì?

"thầy tăng" trong tiếng Anh là monk (danh từ), acolyte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.