TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thẩm mỹ tiếng Anh là gì?

"thẩm mỹ" trong tiếng Anh là aesthetic (tính từ), aestheticism (danh từ).

aesthetic Tính từ

UK/iːsˈθɛ.tɪk/US/ɛsˈθɛ.tɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Mỹ học, thẩm mỹ.

Xem đầy đủ từ "aesthetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aestheticism Danh từ

US/ˌæsˈθɛ.tɪˌsɪ.zəm/ giọng người thật

Nghĩa: Tính thẩm Mỹ.

Xem đầy đủ từ "aestheticism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thẩm mỹ tiếng Anh là gì?

"thẩm mỹ" trong tiếng Anh là aesthetic (tính từ), aestheticism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "aesthetic": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "aestheticism": Speaker: NaomiAmethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.