Thậm chí tiếng Anh là gì?
"thậm chí" trong tiếng Anh là even (phó từ), blithering (tính từ).
even Phó từ
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/
Nghĩa: Ngay cả, ngay, thậm chí.
- Tom didn't even notice I was there.Thậm chí Tom còn không để ý là tôi ở đó.
- She's rich, and even better, she's gorgeous.Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp.
blithering Tính từ
US/ˈblɑɪ.θɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Hết sức, thậm chí.
- a blithering idiotanh chàng chí ngu
Câu hỏi thường gặp
Thậm chí tiếng Anh là gì?
"thậm chí" trong tiếng Anh là even (phó từ), blithering (tính từ).