TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thậm tệ tiếng Anh là gì?

"thậm tệ" trong tiếng Anh là terrible (tính từ), abysmally (phó từ), awful.

terrible Tính từ

UK/ˈtɛɹəbəl/US/ˈtɛɹəbəl/

Nghĩa: Quá chừng, thậm tệ.

  • a terrible gossipngười hay ngồi lê đôi mách quá chừng

Xem đầy đủ từ "terrible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abysmally Phó từ

UK/əˈbɪz.ml̩.i/US/əˈbɪz.ml̩.i/

Nghĩa: Thậm tệ, cùng cực, vô cùng.

Xem đầy đủ từ "abysmally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awful

UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/

Xem đầy đủ từ "awful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thậm tệ tiếng Anh là gì?

"thậm tệ" trong tiếng Anh là terrible (tính từ), abysmally (phó từ), awful.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.