Thậm tệ tiếng Anh là gì?
"thậm tệ" trong tiếng Anh là terrible (tính từ), abysmally (phó từ), awful.
terrible Tính từ
UK/ˈtɛɹəbəl/US/ˈtɛɹəbəl/
Nghĩa: Quá chừng, thậm tệ.
- a terrible gossipngười hay ngồi lê đôi mách quá chừng
abysmally Phó từ
UK/əˈbɪz.ml̩.i/US/əˈbɪz.ml̩.i/
Nghĩa: Thậm tệ, cùng cực, vô cùng.
awful
UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/
Câu hỏi thường gặp
Thậm tệ tiếng Anh là gì?
"thậm tệ" trong tiếng Anh là terrible (tính từ), abysmally (phó từ), awful.